Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Images_413.jpg Diendanhaiduongcom19072_126.jpg Diendanhaiduongcom19072_215.jpg Hinh_nen_nam_moi_2013_11.jpg Thiep_Valentine_142.swf Chuc_mung_nam_moi2.swf DONG_HO_FLASH2.swf Daythonvyda.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf Tet2.swf Xuan_da_ve.swf Swf2avi_002.flv My_pictures.swf Bandotuduytronghoctap.flv Bandotuduy.flv So_do_tu_duy.flv H2A_Danh_Ngon_ngay_2011.swf 45524909642.jpg TINHMEMT2.swf Tuong_vi_moi.swf

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn cần tìm những thông tin gì khi vào thư viện
    bài giảng hay
    giáo án tốt
    đề thi chuẩn
    tư liệu đầy đủ
    tất cả những ý trên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Đinh Vũ Hưng)
    • (Đinh Vũ Hưng)

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Đinh Vũ Hưng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐƯỜNG TRÒN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:33' 23-07-2009
    Dung lượng: 376.0 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    TẬP THỂ LỚP 6/2
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ TIẾT HỌC CỦA LỚP
    BÀI 8. ĐƯỜNG TRÒN
    I. ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒN:

    II. CUNG VÀ DÂY CUNG:

    III. MỘT CÔNG DỤNG KHÁC CỦA COMPA:

    I. ĐƯỜNG TRÒN VÀ HÌNH TRÒN:
    1. ĐƯỜNG TRÒN:



    Định nghĩa:
    Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.
    Kí hiệu: (O; R).



    _Các điểm A, B, C, cách điểm O một khoảng bằng bao nhiêu ?


    OA = OB = OC = 2 cm




    _ Hãy so sánh các đoạn thẳng ON, OP với OM?

    ON < OM
    OP > OM
    _ Điểm N gọi là điểm nằm trong đường tròn.
    _ Điểm P gọi là điểm nằm ngoài đường tròn.
    _ Điểm M gọi là điểm nằm trên đường tròn.

    Như vậy khi nào thì điểm nằm trong đường tròn, ngoài đường tròn, trên đường tròn ?

    Điểm nằm trong đường tròn khi khoảng cách từ điểm đó đến tâm nhỏ hơn bán kính.
    M nằm trong (O; R) ? OM < R
    Điểm nằm ngoài đường tròn khi khoảng cách từ điểm đó đến tâm lớn hơn bán kính.
    M nằm ngoài (O;R) ? OM > R
    Điểm nằm trên đường tròn khi khoảng cách từ điểm đó đến tâm bằng bán kính.
    M nằm trên (O; R) ? OM = R

    2.HÌNH TRÒN:
    Hình tròn là hình gồm các điểm nằm bên trong đường tròn và các điểm nằm trên đường tròn đó
    Áp dụng: Bài 38 trang 91 SGK
    Trên hình 48, ta có hai đường tròn (O;2cm) và (A; 2cm) cắt nhau tại C; D. Điểm A nằm trên đường tròn tâm O.
    a) Vẽ đường tròn tâm C bán kính 2 cm.
    b)Vì sao đường tròn (C; 2 cm) đi qua O; A.



    a)
    b)

    _ Vì C nằm trên (A; 2 cm) => CA = 2cm
    Nên (C; 2 cm) đi qua điểm A.
    _ Vì C nằm trên (O; 2 cm) => CO = 2 cm
    Nên (C; 2cm) đi qua điểm O.





    2. DÂY CUNG:
    _ Đoạn thẳng nối hai mút của cung là dây cung ( gọi tắt là dây).
    _ Dây đi qua tâm là đường kính.
    _ Đường kính dài gấp đôi bán kính.


    III. MỘT CÔNG DỤNG KHÁC CỦA COMPA:
    Ví dụ 1: Cho hai đoạn thẳng AB, MN. Dùng Compa để so sánh hai đoạn thẳng đó mà không cần đo độ dài.




    Cách so sánh hai đoạn thẳng AB và CD bằng compa:

    _ Dùng compa đo AB rồi đặt một đầu compa vào điểm C trên đoạn thẳng CD,
    *Nếu đầu kia trùng với điểm D thì AB= CD
    *Nếu đầu kia nằm giữa C và D thì AB< CD
    *Nếu đầu kia nằm ngoài Cvà D thì AB> CD
    Ví dụ 2:Cho hai đoạn thẳng AB và CD. Làm thế nào để đo tổng độ dài hai đoạn thẳng đó mà không cần đo từng đoạn thẳng ?







    Cách làm :
    _ Vẽ tia Ox bất kì (dùng thước thẳng)
    _ Trên tia Ox, vẽ đoạn thẳng OM bằng đoạn thẳng AB (dùng Compa).
    _ Trên tia Mx, vẽ đoạn thẳng MN bằng đoạn thẳng CD ( dùng Compa).
    _ Đo độ dài đoạn thẳng ON (dùng thước thẳng có chia khoảng).
    Độ dài đoạn thẳng ON bằng tổng dộ dài hai đoạn thẳng AB và CD.


    Áp dụng:Bài 39 trang 92 SGK

    Trên hình 49, ta có hai đường tròn (A; 3 cm) và (B; 2 cm) cắt nhau tại C, D. AB = 4 cm. Đường tròn tâm A, B lần lượt cắt đoạn thẳng AB tại K, I.
    a) Tính CA, CB, DB.
    b) I có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không ?
    c) Tính IK.

    a) Tính CA, CB, DA, DB:
    Vì C nằm trên (A; 3cm) => CA = 3cm.
    Vì C nằm trên (B; 2cm) => CB = 2 cm.
    Vì D nằm trên (A; 3cm) => DA = 3 cm.
    Vì D nằm trên (B; 2 cm) => DB = 2 cm.
    Vậy CB = DB = 2 cm
    CA = DA = 3 cm.


    b)Vì I nằm trên (B; 2 cm) => IB = 2 cm.
    Ta có: BI = 2 cm
    BA = 4 cm
    Suy ra: BI < BA
    Nên I nằm giữa A và B
    AI + IB = AB
    IB = AB - AI
    IB = 4 - 2 = 2 cm.
    Do I nằm giữa A, B và IA = IB = 2 cm
    Vậy I là trung điểm của đoạn thẳng AB.
    c) Tính IK:
    Vì K nằm trên (A; 3 cm) => KA = 3 cm.
    Mà AI = 2 cm.
    Vì I nằm giữa A và K nên:
    AI + IK = AK
    2 + IK = 3
    IK = 3 - 2
    IK = 1 cm.
    Vậy IK = 1 cm.
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
    * Xem lại định nghĩa đường tròn, hình tròn.
    * Làm bài tập 40,41/ 92 SGK (sử dụng compa).
    * Vẽ các hình bài tập 42 /92 SGK.
    Chuẩn bị :
    1. Tam giác ABC là gì?
    2. Nêu cách vẽ tam giác bằng Compa và thước thẳng.

    TẬP THỂ LỚP 6/2
    XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ QUAN TÂM THEO DÕI
     
    Gửi ý kiến