Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Images_413.jpg Diendanhaiduongcom19072_126.jpg Diendanhaiduongcom19072_215.jpg Hinh_nen_nam_moi_2013_11.jpg Thiep_Valentine_142.swf Chuc_mung_nam_moi2.swf DONG_HO_FLASH2.swf Daythonvyda.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf Tet2.swf Xuan_da_ve.swf Swf2avi_002.flv My_pictures.swf Bandotuduytronghoctap.flv Bandotuduy.flv So_do_tu_duy.flv H2A_Danh_Ngon_ngay_2011.swf 45524909642.jpg TINHMEMT2.swf Tuong_vi_moi.swf

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn cần tìm những thông tin gì khi vào thư viện
    bài giảng hay
    giáo án tốt
    đề thi chuẩn
    tư liệu đầy đủ
    tất cả những ý trên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Đinh Vũ Hưng)
    • (Đinh Vũ Hưng)

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Đinh Vũ Hưng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án toán 11- CB

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: vntoanhoc.com
    Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
    Ngày gửi: 13h:48' 10-10-2012
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 19
    Số lượt thích: 0 người
    TIẾT: 28-29 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
    Ngày soạn:
    A/. Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:
    Kiến thức:
    Các khái niệm, các phép toán về vectơ trong không gian.
    Sự đồng phẳng của ba vectơ.
    Kỹ năng:
    Chứng minh các đẳng thức vectơ trong không gian.
    Biểu thị một vectơ bất kì qua 3 vectơ không đồng phẳng.
    Chứng minh sự đồng phẳng của 3 vectơ.
    Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, biết qui lạ thành quen.
    B/. Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề.
    C/. Chuẩn bị:
    GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng.
    HS: Sgk, thước kẻ,...
    D/. Thiết kế bài dạy:
    TIẾT 28 Ngày dạy:
    I/. Ổn định lớp: Sỉ số.......Vắng:.......
    II/. Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa vectơ, giá của vectơ, độ dài vectơ, sự cùng phương cùng hướng của hai vectơ, sự bằng nhau của hai vectơ.
    III/. Nội dung bài mới
    Đặt vấn đề:
    Triển khai bài:
    HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
    HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
    
    Hoạt động 1: (Lĩnh hội kiến thức về vectơ trong không gian)
    HĐTP1: Định nghĩa VT trong không gian.
    Gv: Tương tự trong mặt phẳng, hãy nêu định nghĩa VT trong không gian.
    Gv: Cho hình tứ diện ABCD. Hãy chỉ ra các VT có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh còn lại của hình tứ diện?.
    Lưu ý: Các khái niệm như giá của vectơ, phương, hướng, sự bằng nhau của hai vectơ, vectơ-không được định nghĩa tương tự như trong hình học phẳng.

    HĐTP2: Phép cộng và phép trừ VT trong kgian
    Gv: Phép cộng vectơ trong không gian có các tính chất tương tự như trong mp. Hãy nhắc lại các tính chất đó?.
    Gv: Cho tứ diện ABCD. C/m: 
    Gv hướng dãn h/s chứng minh bằng cách khác:
    Trong (BCD), vẽ vectơ  sau đó áp dụng qui tắc 3 điểm của phép cộng.
    Gv: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Chứng minh rằng  (Quy tắc đường chéo của hình hộp)
    Hdẫn: Sử dụng qui tắc hình bình hành.
    HĐTP3: Phép nhân vectơ với 1 số.
    Gv: Tương tự như trong mặt phẳng.
    Gv: Làm ví dụ 2 trang 78 Sgk.
    Gv: C/m 
    Hdẫn: Sử dụng quy tắc cộng vectơ. Lưu ý quy tắc về trung điểm.
    Gv gọi h/s lên bảng chứng minh.


    Gv: C/m 
    Gv: Lưu ý tính chất về trọng tâm của tam giác.
    Gv gọi học sinh lên bảng thực hiện.

    I/. Định nghĩa vectơ trong không gian.

    1. Định nghĩa:
    Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng.
    Kí hiệu vectơ: 
    Ví dụ1:
    
    





    2. Phép cộng và phép trừ vectơ trong không gian
    Các tính chất:
    
    Ví dụ 2: Ta có:
    
    Suy ra: 


    Ví dụ 3:
    Ta có:

    

    3. Phép nhân vectơ với 1 số.
    Ví dụ 4:
    a) Ta có:
    
    Cộng (1) và (2) vế theo vế, ta có:
    
     (đpcm)
    b) Ta có:
    Cộng vế theo vế của (1), (2) và (3) ta được:
    
    (Vì G là trọng tâm của tam giác BCD)

    
    IV/. Củng cố:
    Các định nghĩa, các phép toán về vectơ trong không gian.
    Ap dụng: Làm bài tập 3 trang 91 Sgk.
    Ta có: 
    V/. Dặn dò:
    Xem lại kiến thức về vectơ ở lớp 10.
    Tham khảo mục II còn lại. Làm bài tập 1, 2, 4, 6, 7 trang 91, 92 Sgk.

    TIẾT 29 Ngày dạy:
    I/. Ổn định lớp: Sỉ số.......Vắng:.......
    II/. Kiểm tra bài cũ: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Chứng minh rằng 
    III/. Nội dung bài mới
    Đặt vấn đề:
    Triển khai bài:
    HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
    HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
    
    Hoạt động 2: Điều kiện đồng phẳng của 3 vectơ
    HĐTP1: Khái niệm về sự đồng phẳng
    Gv vẽ hình minh hoạ:
    Gv: Em có nhận xét gì về mối liên hệ giữa 3 đường thẳng OA, OB, OC với ba vectơ ?.
    Gv nêu khái niệm đồng phẳng của 3 vectơ.



    HĐTP2:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓